平干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI ÝThân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
尺尸thi(thân người nằm)BỘ乚ất(móc, đường cong)HỘI ÝThước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
平干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI ÝThân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
尺尸thi(thân người nằm)BỘ乚ất(móc, đường cong)HỘI ÝThước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.