水力发电

水力发电
shuǐdiàn
thuỷ lực phát điện

phát điện bằng sức nước; thủy điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát điện bằng sức nước; thủy điện

    • Thủy điện là một loại năng lượng sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.