水利家

水利家
shuǐjiā
thuỷ lợi gia

chuyên gia thuỷ lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên gia thuỷ lợi

    • Ông ấy là một nhà quản lý nước nổi tiếng.

  2. chuyên gia thủy lợi; kỹ sư thủy lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.