水准仪

水准仪
shuǐzhǔn
thuỷ chuẩn nghi

thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang

    • Anh ấy đang sử dụng máy thủy chuẩn.

  2. danh từ

    thước thăng bằng; ni-vô

  3. danh từ

    thước thủy bình; máy đo mực nước

    • Máy thủy chuẩn là dụng cụ đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.