Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧原子
氧原子
dưỡng nguyên tử
nguyên tử oxy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tử oxy
- 。
Nguyên tử oxy là đơn vị cơ bản cấu tạo nên khí oxy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氧原子
Phồn thể氧
dưỡng nguyên tử
nguyên tử oxy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tử oxy
- 。
Nguyên tử oxy là đơn vị cơ bản cấu tạo nên khí oxy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.