Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧化罐
氧化罐
dưỡng hoá quán
bình lọc khí Hopcalite; bình oxy hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình lọc khí Hopcalite; bình oxy hóa
- 。
Bình oxy hóa được dùng để lọc không khí.
- 貳名danh từ
bình oxy hóa; hộp lọc Hopcalite
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氧化罐
Phồn thể氧
dưỡng hoá quán
bình lọc khí Hopcalite; bình oxy hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình lọc khí Hopcalite; bình oxy hóa
- 。
Bình oxy hóa được dùng để lọc không khí.
- 貳名danh từ
bình oxy hóa; hộp lọc Hopcalite
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.