Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧化汞
氧化汞
dưỡng hoá cống
thủy ngân oxit (HgO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy ngân oxit (HgO)
- 。
Oxide thủy ngân là một hợp chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氧化汞
Phồn thể氧
dưỡng hoá cống
thủy ngân oxit (HgO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy ngân oxit (HgO)
- 。
Oxide thủy ngân là một hợp chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.