Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧化剂
氧化剂
dưỡng hoá tễ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
- 。
Chất oxy hóa là một loại chất hóa học.
- 貳名danh từ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
- 。
Chất oxy hóa là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
氧化剂
Phồn thể氧化劑
dưỡng hoá tễ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
- 。
Chất oxy hóa là một loại chất hóa học.
- 貳名danh từ
chất oxy hóa; chất oxi hóa
- 。
Chất oxy hóa là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.