- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
Buồng mây được dùng để quan sát các hạt mang điện.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
Buồng mây được dùng để quan sát các hạt mang điện.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.