气雾室

气雾室
shì
khí vụ thất

buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)

    • Buồng mây được dùng để quan sát các hạt mang điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.