气象台

气象台
xiàngtái
khí tượng đài

đài khí tượng; trạm khí tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đài khí tượng; trạm khí tượng

    • Đài khí tượng dự báo hôm nay có mưa.

  2. danh từ

    đài khí tượng; trạm dự báo thời tiết

    • Đài khí tượng dự báo ngày mai có mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.