气疯

气疯
fēng
khí phong

(khẩu) điên tiết; tức điên người

1 nghĩa#19780
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) điên tiết; tức điên người

    • Anh ấy tức điên lên rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.