气炸

气炸
zhà
khí tạc

tức sôi máu; tức điên người

2 nghĩa#38335
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tức sôi máu; tức điên người

    • Anh ấy tức điên lên rồi.

  2. động từ

    tức sôi máu; điên tiết; nổi giận bùng phát

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.