气死

气死
khí tử

tức chết; tức điên lên

3 nghĩa#15599
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tức chết; tức điên lên

    • Bạn sắp làm tôi tức chết rồi!

  2. động từ

    tức chết; tức điên

    • Anh ấy làm tôi tức chết đi được.

  3. động từ

    tức chết; điên tiết

    • Anh ấy sắp tức chết rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.