气壮山河

气壮山河
zhuàngshān
khí tráng sơn hà

hùng vĩ; tráng lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hùng vĩ; tráng lệ

  2. truyền cảm hứng; phấn khởi lòng người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.