气垫船

气垫船
diànchuán
khí điếm thuyền

tàu đệm khí; tàu hovercraft

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu đệm khí; tàu hovercraft

    • Tàu đệm khí là một loại phương tiện giao thông.

  2. danh từ

    tàu đệm khí; xe đệm khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.