气势汹汹

气势汹汹
shìxiōngxiōng
khí thế hung hung

hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]

  2. tính từ

    hung hăng; hùng hổ; khí thế dữ tợn [thành ngữ]

    • Anh ta hùng hổ bước vào.

  3. tính từ

    kiêu ngạo; hống hách; quá mức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.