气候状况

气候状况
hòuzhuàngkuàng
khí hậu trạng huống

điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu

    • Chúng ta nên quan tâm đến tình hình khí hậu.

  2. danh từ

    điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.