气体扩散

气体扩散
kuòsàn
khí thể khuếch tán

khuếch tán khí; sự khuếch tán khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuếch tán khí; sự khuếch tán khí

    • Khuếch tán khí là một hiện tượng vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.