- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
Anh ấy tức giận vì sự bất công nên đã rời đi.
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
Anh ấy tức giận vì sự bất công nên đã rời đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.