气不公

气不公
gōng
khí bất công

bất bình; bực bội; không bằng phẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy cảm thấy bất bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.