Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族社会主义
民族社会主义
dân tộc xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị cực đoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民族社会主义
Phồn thể民族社會主義
dân tộc xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị cực đoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.