毛毯

毛毯
máotǎn
mao thảm

chăn lông; mền lông

1 nghĩa#18366
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn lông; mền lông

    • Chiếc chăn này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.