Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
毫发不爽
毫发不爽
hào phát bất sảng
không sai một sợi tóc; chính xác tuyệt đối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sai một sợi tóc; chính xác tuyệt đối [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không sai một ly.
- 貳形tính từ
chính xác từng li từng tí; không sai một mảy may [thành ngữ]
- 。
Dự đoán của anh ấy cực kỳ chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毫发不爽
Phồn thể毫髮不爽
hào phát bất sảng
không sai một sợi tóc; chính xác tuyệt đối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sai một sợi tóc; chính xác tuyệt đối [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không sai một ly.
- 貳形tính từ
chính xác từng li từng tí; không sai một mảy may [thành ngữ]
- 。
Dự đoán của anh ấy cực kỳ chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm