毛鸭蛋

毛鸭蛋
máodàn
mao áp đản

trứng vịt lộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng vịt lộn

    • Trứng vịt lộn là món ăn vặt đặc trưng của Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.