毛血旺

毛血旺
máoxuèwàng
mao huyết vượng

món lòng huyết vịt nấu cay (đặc sản Tứ Xuyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món lòng huyết vịt nấu cay (đặc sản Tứ Xuyên)

    • Mao Huyết Vượng là món ăn Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.