毛泽东

毛泽东
Máodōng
mao trạch đông

Mao Trạch Đông (1893–1976), lãnh tụ Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935–1976

1 nghĩa#23717
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mao Trạch Đông (1893–1976), lãnh tụ Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935–1976

    • Mao Trạch Đông là nhà lãnh đạo vĩ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.