每年一度

每年一度
měinián
mỗi niên nhất độ

hằng năm một lần; mỗi năm một lần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hằng năm một lần; mỗi năm một lần

    • Chúng tôi đi du lịch mỗi năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.