每下愈况

每下愈况
měixiàkuàng
mỗi hạ dũ huống

ngày càng tệ hơn; mỗi lúc một tồi tệ hơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày càng tệ hơn; mỗi lúc một tồi tệ hơn [thành ngữ](kế thừa)

    • Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tệ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.