毁约

毁约
huǐyuē
huỷ ước

thất tín; bội tín; không giữ lời hứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất tín; bội tín; không giữ lời hứa

    • Anh ấy đã hủy hợp đồng, tôi rất buồn.

  2. động từ

    vi phạm hợp đồng; bội ước

    • Anh ấy đã hủy hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.