段落

段落
duànluò
đoạn lạc

đoạn văn; đoạn (văn bản)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#39310
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn văn; đoạn (văn bản)

    • Xin hãy đọc đoạn văn này.

  2. danh từ

    khoảng thời gian; khung giờ

    • Đoạn này rất dài.

  3. danh từ

    khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng

  4. danh từ

    cục diện; tình thế; cục thế

    • Đoạn này viết rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.