不择手段
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
中为了达到目标,不顾道德或法律,使用任何方法wèile dádào mùbiāo, búgù dàodé huò fǎlǜ, shǐyòng rènhé fāngfǎ
- 。
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
- 貳副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ phương tiện nào [thành ngữ]
中不顾方法和手段的好坏;只要能达到目的就可以búguò fāngfǎ hé shǒuduàn de hǎohuài; zhǐyào néng dádào mùdì jiù kěyǐ
- 參副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ thủ đoạn nào [thành ngữ]
中不在乎用什么方法来达到目的;很不道德bú zàihu yòng shénme fāngfǎ lái dádào mùdì;hěn búdàodé
- 。
Anh ta bất chấp thủ đoạn để thành công.
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
中为了达到目标,不顾道德或法律,使用任何方法wèile dádào mùbiāo, búgù dàodé huò fǎlǜ, shǐyòng rènhé fāngfǎ
- 。
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
- 貳副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ phương tiện nào [thành ngữ]
中不顾方法和手段的好坏;只要能达到目的就可以búguò fāngfǎ hé shǒuduàn de hǎohuài; zhǐyào néng dádào mùdì jiù kěyǐ
- 參副trạng từ
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ thủ đoạn nào [thành ngữ]
中不在乎用什么方法来达到目的;很不道德bú zàihu yòng shénme fāngfǎ lái dádào mùdì;hěn búdàodé
- 。
Anh ta bất chấp thủ đoạn để thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.