时段

时段
shíduàn
thời đoạn

khoảng thời gian; khung giờ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20898
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng thời gian; khung giờ

    • Khoảng thời gian này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    khoảng thời gian; ca làm việc

    • Hôm nay tôi có một ca làm việc buổi sáng.

  3. danh từ

    khoảng thời gian; khung giờ

    • Khung giờ này rất bận.

  4. danh từ

    khoảng thời gian; khung giờ

    • Một ngày có mười hai thời đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.