Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死要面子活受罪
死要面子活受罪
tử yếu diện tử hoạt thọ tội
sĩ diện hão mà sống khổ sở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sĩ diện hão mà sống khổ sở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự làm khổ mình vì sĩ diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
⿱(xếp dọc)
?
?
死要面子活受罪
Phồn thể死
tử yếu diện tử hoạt thọ tội
sĩ diện hão mà sống khổ sở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sĩ diện hão mà sống khổ sở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự làm khổ mình vì sĩ diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt