死缠烂打

死缠烂打
chánlàn
tử triền lạn đả

quấy rầy; quấy nhiễu

2 nghĩa#44957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; quấy nhiễu

    • Anh ta luôn quấy rối.

  2. động từ

    (khẩu) quấy rầy không ngừng; bám dai như đỉa

    • Anh ấy luôn quấy rầy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.