Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死缠烂打
死缠烂打
tử triền lạn đả
quấy rầy; quấy nhiễu
2 nghĩa#44957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; quấy nhiễu
- 。
Anh ta luôn quấy rối.
- 貳动động từ
(khẩu) quấy rầy không ngừng; bám dai như đỉa
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
死缠烂打
Phồn thể死纏爛打
tử triền lạn đả
quấy rầy; quấy nhiễu
2 nghĩa#44957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; quấy nhiễu
- 。
Anh ta luôn quấy rối.
- 貳动động từ
(khẩu) quấy rầy không ngừng; bám dai như đỉa
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt