活人

活人
huórén
hoạt nhân

người sống; người còn sống

1 nghĩa#9248
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người sống; người còn sống

    还活着的人;没有死的人hái huózhe de rén;méiyǒu sǐ de rén

    • Người sống không thể bị nước tiểu làm cho chết nghẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.