歪风邪气

歪风邪气
wāifēngxié
oai phong tà khí

thói xấu xã hội; phong khí bại hoại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thói xấu xã hội; phong khí bại hoại [thành ngữ]

    • Chúng ta phải chống lại những tệ nạn xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.