歪门邪道

歪门邪道
wāiménxiédào
oai môn tà đạo

đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đi theo những con đường bất chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.