Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
/
歪门邪道
歪门邪道
oai môn tà đạo
đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi theo những con đường bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
歪门邪道
Phồn thể歪門邪道
oai môn tà đạo
đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tà lối vạy; mánh khóe bất lương [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn đi theo những con đường bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.