歪果仁

歪果仁
wāiguǒrén
oai quả nhân

(lóng) người nước ngoài (cách nói hài hước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người nước ngoài (cách nói hài hước)

    • Anh ấy là một người nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.