Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
/
歪打正着
歪打正着
oai đả chính trước
đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vô tình tìm ra cách giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
歪打正着
Phồn thể歪打正著
oai đả chính trước
đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vô tình tìm ra cách giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.