歪打正着

歪打正着
wāizhèngzháo
oai đả chính trước

đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trật mà trúng; may mắn thành công ngoài dự tính [thành ngữ]

    • Anh ấy vô tình tìm ra cách giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.