Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
武装部队
武装部队
võ trang bộ đội
lực lượng vũ trang nhân dân
1 nghĩa#37149
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng vũ trang nhân dân
- 。
Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ武装部队
Phồn thể武裝部隊
võ trang bộ đội
lực lượng vũ trang nhân dân
1 nghĩa#37149
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực lượng vũ trang nhân dân
- 。
Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.