步步高升

步步高升
gāoshēng
bộ bộ cao thăng

thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]

    • Chúc bạn thăng tiến từng bước!

  2. tính từ

    thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]

    • Chúc bạn thăng tiến không ngừng!

  3. tính từ

    thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.