Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步步高升
步步高升
bộ bộ cao thăng
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thăng tiến từng bước!
- 貳形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thăng tiến không ngừng!
- 參形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步步高升
Phồn thể步步高陞
bộ bộ cao thăng
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thăng tiến từng bước!
- 貳形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thăng tiến không ngừng!
- 參形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.