Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步斗踏罡
步斗踏罡
bộ đẩu đạp cương
đi theo bước thần đẩu, đạp lên cương tinh (nghi thức thờ phụng các thần sao trong đạo giáo) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo bước thần đẩu, đạp lên cương tinh (nghi thức thờ phụng các thần sao trong đạo giáo) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
步斗踏罡
Phồn thể步
bộ đẩu đạp cương
đi theo bước thần đẩu, đạp lên cương tinh (nghi thức thờ phụng các thần sao trong đạo giáo) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo bước thần đẩu, đạp lên cương tinh (nghi thức thờ phụng các thần sao trong đạo giáo) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.