此起彼落

此起彼落
luò
thử khởi bỉ lạc

chỗ này dâng lên chỗ kia hạ xuống; liên tiếp nối nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỗ này dâng lên chỗ kia hạ xuống; liên tiếp nối nhau [thành ngữ]

    • Tiếng vỗ tay vang lên liên tục.

  2. trạng từ

    chỗ này nổi chỗ kia lặn; liên tiếp xen kẽ nhau không ngừng [thành ngữ]

    • Tiếng vỗ tay vang lên liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.