Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此前
此前
thử tiền
trước đây; trước đó
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#23114
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước đây; trước đó
- 。
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
- 貳副trạng từ
trước đó; trước khi đó
- 。
Trước đó tôi chưa từng gặp anh ấy.
- 參副trạng từ
trước đây; trước đó
- 。
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
此前
Phồn thể此
thử tiền
trước đây; trước đó
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#23114
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước đây; trước đó
- 。
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
- 貳副trạng từ
trước đó; trước khi đó
- 。
Trước đó tôi chưa từng gặp anh ấy.
- 參副trạng từ
trước đây; trước đó
- 。
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.