Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正负电子
正负电子
chính phụ điện tử
electron và positron; điện tử dương và điện tử âm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
electron và positron; điện tử dương và điện tử âm
- 。
Máy va chạm positron-electron.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正负电子
Phồn thể正負電子
chính phụ điện tử
electron và positron; điện tử dương và điện tử âm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
electron và positron; điện tử dương và điện tử âm
- 。
Máy va chạm positron-electron.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.