Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正襟危坐
正襟危坐
chính khâm nguy toạ
ngồi thẳng lưng nghiêm trang [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngồi thẳng lưng nghiêm trang [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngồi thẳng lưng nghe giáo viên giảng bài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正襟危坐
Phồn thể正
chính khâm nguy toạ
ngồi thẳng lưng nghiêm trang [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngồi thẳng lưng nghiêm trang [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngồi thẳng lưng nghe giáo viên giảng bài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.