Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正外部性
正外部性
chính ngoại bộ tính
ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)
- 。
Ngoại tác tích cực có lợi cho xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
正外部性
Phồn thể正
chính ngoại bộ tính
ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)
- 。
Ngoại tác tích cực có lợi cho xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.