正外部性

正外部性
zhèngwàixìng
chính ngoại bộ tính

ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)

    • Ngoại tác tích cực có lợi cho xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.