止血栓

止血栓
zhǐxuèshuān
chỉ huyết xuyên

cục máu đông cầm máu; nút cầm máu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục máu đông cầm máu; nút cầm máu

    • Nút cầm máu là một loại thiết bị y tế.

  2. danh từ

    nút cầm máu; huyết khối cầm máu (y học)

    • Tampon là một loại vật tư y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.