止痛药

止痛药
zhǐtòngyào
chỉ thống dược

thuốc giảm đau

3 nghĩa#13965
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giảm đau

    减轻或消除疼痛的药物jiǎnqīng huò xiāochú téngtòng de yàowù

    • Tôi cần thuốc giảm đau.

  2. danh từ

    thuốc giảm đau

    能减轻或消除疼痛的药物néng jiǎnqīnghuò xiāomiáo téngtòng de yàowù

  3. danh từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau

    能够减轻或消除疼痛的药物néng gòu jiǎnqīng huò xiāochú téngtòng de yàowù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.