止痛法

止痛法
zhǐtòng
chỉ thống pháp

phương pháp giảm đau; phép chỉ thống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp giảm đau; phép chỉ thống

    • Phương pháp giảm đau này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.